User Tools

Site Tools


laef3808

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

laef3808 [2018/12/18 08:49] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​en"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p>​ Ngôi làng ở Illinois, Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Điểm trại </b> là một ngôi làng ở quận Adams, Illinois, Hoa Kỳ. Dân số là 1.132 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010. <sup id="​cite_ref-Census_2010_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup>​ Đây là một phần của Khu vực thống kê Micropolitan của Quincy, IL.  </​p> ​     <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Điểm cắm trại nằm ở <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location"><​span class="​latitude">​ 40 ° 2′30 ″ N </​span>​ <span class="​longitude">​ 91 ° 3′54 W </​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location">​ 40.04167 ° N 91.06500 ° W </​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​ 40.04167; -91,06500 [19659012] (40,041676, -91,​065136). [19659013] Theo điều tra dân số năm 2010, Trại Point có tổng diện tích là 1,14 dặm vuông (2,95 km <sup> 2 </​sup>​),​ tất cả đất đai. [19659014] Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Điểm Camp được thành lập vào năm 1835 bởi Peter Garrett và ban đầu được gọi là Garrett&#​39;​s Mills. Một ngôi trường được xây dựng ở đây vào năm 1836. <sup id="​cite_ref-6"​ class="​reference">​[6]</​sup>​ Sau đó, một gia đình tên là Farlow bắt đầu xây dựng thị trấn nhiều hơn.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <table class="​toccolours"​ style="​border-spacing:​ 1px; float: right; clear: right; margin: 0 0 1em 1em; text-align:​right"><​tbody><​tr><​th colspan="​4"​ class="​navbox-title"​ style="​padding-right:​3px;​ padding-left:​3px;​ font-size:​110%;​ text-align:​center">​ Dân số lịch sử  </​th></​tr><​tr><​th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black">​ Điều tra dân số </​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Population">​ Pop. </​abbr></​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"/> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Percent change">​% ± </​abbr> ​ </​th></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1880 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.131 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ - </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1890 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.150 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1.7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1900 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 9,6% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1910 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.148 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 8.9% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1920 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 994 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −13,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1930 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.000 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 0,6% </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1.084 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 8.4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1950 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 969 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −10.6% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1960 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.092 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 12.7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1970 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.143 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 4.714 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.285 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 12,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1990 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.230 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 4.3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2000 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.244 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1.1% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2010 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.132 [196590</​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ Est. 2016 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.114 </​td><​td style="​font-size:​85%"><​sup id="​cite_ref-USCensusEst2016_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup></​td><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −1,6% </​td></​tr><​tr><​td colspan="​4"​ style="​border-top:​1px solid black; font-size:​85%;​ text-align:​center">​ Hoa Kỳ Tổng điều tra dân số thập niên <sup id="​cite_ref-DecennialCensus_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​p>​ Theo điều tra dân số <sup id="​cite_ref-GR2_8-0"​ class="​reference">​[8]</​sup>​ năm 2000, có 1.244 người, 469 hộ gia đình và 314 gia đình cư trú trong làng. Mật độ dân số là 1.312,1 người trên mỗi dặm vuông (505,6 / km²). Có 514 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 542,1 mỗi dặm vuông (208,9 / km²). Thành phần chủng tộc của làng là 99,20% da trắng, 0,08% người Mỹ bản địa, 0,08% người châu Á và 0,64% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào chiếm 0,48% dân số.  </​p><​p>​ Có 469 hộ gia đình trong đó 33,9% có con dưới 18 tuổi sống với họ, 52,0% là vợ chồng sống chung, 12,2% có chủ hộ là nữ không có chồng và 33,0% là không có gia đình. 29,4% tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 18,6% có người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,49 và quy mô gia đình trung bình là 3,09.  </​p><​p>​ Trong làng, dân số được trải ra với 27,2% dưới 18 tuổi, 6,8% từ 18 đến 24, 26,2% từ 25 đến 44, 19,0% từ 45 đến 64 và 20,9% là 65 tuổi tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 38 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 88,5 nam. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên, có 79,8 nam.  </​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong làng là $ 31,094 và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 43,646. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 28.000 so với $ 21,466 cho nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của làng là 15.211 đô la. Khoảng 9,5% gia đình và 11,7% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 17,9% những người dưới 18 tuổi và 17,3% những người từ 65 tuổi trở lên.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Registered_Historic_Places">​ Địa điểm lịch sử đã đăng ký </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Notable_people">​ Những người đáng chú ý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ </​span>​ ] </​span></​span></​h2> ​   <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​External_links">​ Liên kết ngoài </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​       <​!-- ​  NewPP limit report ​ Parsed by mw1254 ​ Cached time: 20181212040628 ​ Cache expiry: 1900800 ​ Dynamic content: false  CPU time usage: 0.476 seconds ​ Real time usage: 0.608 seconds ​ Preprocessor visited node count: 4428/​1000000 ​ Preprocessor generated node count: 0/​1500000 ​ Post‐expand include size: 72441/​2097152 bytes  Template argument size: 10073/​2097152 bytes  Highest expansion depth: 14/40  Expensive parser function count: 1/500  Unstrip recursion depth: 1/20  Unstrip post‐expand size: 18907/​5000000 bytes  Number of Wikibase entities loaded: 1/400  Lua time usage: 0.226/​10.000 seconds ​ Lua memory usage: 5.69 MB/50 MB  --> ​ <​!-- ​ Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template) ​ 100.00% 527.431 1 -total ​  ​58.97% 311.014 1 Template:​Infobox_settlement ​  ​36.31% 191.535 1 Template:​Infobox ​  ​19.37% 102.185 1 Template:​Reflist ​  ​16.88% 89.022 7 Template:​Cite_web ​  ​10.29% 54.280 1 Template:​Short_description ​  7.27% 38.369 2 Template:​Coord ​  6.60% 34.836 1 Template:​US_Census_population ​  6.30% 33.233 1 Template:​Convert ​  4.38% 23.080 1 Template:​Authority_control ​ --> ​   <!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​110791-0!canonical and timestamp 20181212040627 and revision id 866834098 ​  ​--> ​ </​div><​noscript><​img src="​http://​en.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=" title="​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div></​pre>​ 
 +Dịch vụ cho thuê tòa nhà lexington for rent tại quận 3 giá rẻ 
 +<a href="​https://​www.leafdesign.vn/">​visit site</​a>​ 
 +Với xu hướng xa hội ngày càng phát triển thì các dịch vụ văn phòng cho thuê tại quận 3 mọc lên ngày càng nhiều để đáp ứng nhu cầu kinh doanh, mua bán của các nhà doanh nghiệp tư nhân. Với xu hướng văn phòng mọc lên ngày càng nhiều thì việc lựa chọn 1 địa điểm tốt để kinh doanh thì rất khó, nếu ai chưa biết địa điểm và vị trí tốt nhất hiện nay thì có thể tham khảo văn phòng cho thuê quận 3 mang tên <​strong><​a href="​http://​apartmenthcmc.net/​apart-for-rent/​lexington-for-rent.html"​ target="​_blank">​lexington for rent</​a></​strong> ​ <img src="​http://​iwinonline.org/​wp-content/​uploads/​2016/​02/​va%CC%86n-pho%CC%80ng-Agrex-Building.jpg"​ alt=" border="​0"​ />  Thông tin mô tả chung về văn phòng cho thuê Lexington apartment for rent  Văn phòng cho thuê quận 3 - Lexington apartment for rent tọa lạc trên mặt tiền đường Điện Biên Phủ, nằm gần cầu Sài Gòn, kế bên các building lớn như Melody 1 và Melody 2. Thuận tiện giao thông qua các quận như: quận 1, quận 3, Phú Nhuận và Thủ Đức. ​ Tòa nhà Lexington apartment for rent được thiết kế theo đúng tiêu chuẩn của một building chuẩn. Các văn phòng lắp đặt sẵn các đường dây điện thoại, internet tốc độ cao, truyền hình cáp, Camera quan sát…. ​ Tòa nhà văn phòng cho thuê Lexington apartment for rent cao 7 tầng diện tích sàn 130m2 sử dụng 1 thang máy tốc độ cao , hệ thống PCCC, hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động theo tiêu chuẩn hệ thống, 01 máy phát điện dự phòng 1000 KW…Bên cạnh đó, nơi đây còn có đội ngũ quản lý chuyên nghiệp và lực lượng bảo vệ 24/​24h. ​ Cao ốc văn phòng cho thuê quận 3 Lexington apartment for rent tọa lạc tại nơi có không gian sạch sẽ, thoáng đãng, chất lượng dịch vụ tốt, view đẹp, văn phòng Lexington apartment for rent là sự lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp của bạn. ​ Thông tin về văn phòng cho thuê :  Tên cao ốc: SGCL Building ​ Địa chỉ: Điện Biên Phủ, Quận Bình Thạnh ​ Kết cấu cao ốc: 1 trệt, 7 tầng ​ Tổng diện tích sử dụng: 650m2  Diện tích 1 sàn: 130m2  Diện tích cho thuê: 40, 60, 130m2  Giá thuê: 231,000VND ~ 11USD/​m2/​tháng ​ Văn phòng cho thuê quận 3 mang tên Lexington apartment for rent chính là nơi làm việc và kinh doanh khá lý tưởng, cho nên nếu ai cần thuê các văn phòng tại toà nhà trên với vị trí đẹp và tốt nhất thì hãy liên hệ ngay với công ty chúng tôi để được biết thêm thông tin và giá cả  Xem thêm : Văn phòng <​strong><​a href="​http://​apartmenthcmc.net/​apart-for-rent.html"​ target="​_blank">​Apartment for rent in district 2 ho chi minh city</​a></​strong>​ và văn phòng <​strong><​a href="​http://​apartmenthcmc.net/​apart-for-rent/​masteri-for-rent.html"​ target="​_blank">​masteri thao dien for rent hcm</​a></​strong>​ 
 +Dịch vụ cho thuê tòa nhà lexington for rent tại quận 3 giá rẻ </​HTML>​ ~~NOCACHE~~
laef3808.txt · Last modified: 2018/12/18 08:49 (external edit)